Chuyển đến nội dung chính

Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang

Lệ phí tòa án & miễn lệ phí

Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang được áp dụng để cân nhắc xem quý vị có đủ điều kiện được nhận trợ giúp pháp lý, phúc lợi công và các dịch vụ khác hay không.
Chia sẻ

Để đủ điều kiện tham gia một số chương trình, chẳng hạn như trợ giúp pháp lý miễn phí và phúc lợi công cộng, thu nhập hộ gia đình của quý vị có thể phải thấp hơn một tỷ lệ phần trăm nhất định theo Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang. Hướng dẫn này phụ thuộc vào thu nhập trước thuế của hộ gia đình quý vị và số người sống trong nhà quý vị. Quý vị có thể tìm hiểu xem hộ gia đình của mình có đủ điều kiện hay không bằng cách xem các bảng này, dựa trên hướng dẫn về mức nghèo của liên bang của Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ.

100% của Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang 2026

Số người trong hộ gia đình của quý vị (bao gồm cả quý vị)

100% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng năm

100% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tháng

100% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tuần

1

15.960 đô

1.330 đô

306,92 đô

2

21.640 đô

1803,33 đô

416,15 đô

3

27.320 đô

2.276,67 đô

525,38 đô

4

33.000 đô

2.750 đô

634,62 đô

5

38.680 đô

3.223,33 đô

743,85 đô

6

44.360 đô

3.696,67 đô

853,08 đô

7

50.040 đô

4.170 đô

962,32 đô

8

55.720 đô

4.643,33 đô

1.071,54 đô

Nhiều hơn 8

Thêm 5.680 đô
cho mỗi người tăng thêm

Thêm $ 473.34 cho mỗi người tăng thêm

Thêm 109,23 đô cho mỗi người tăng thêm

125% của Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang 2026

Số người trong hộ gia đình của quý vị (bao gồm cả quý vị)

125% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng năm

125% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tháng

125% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tuần

1

19.950 đô

1.662,50 đô

383,65 đô

2

27.050 đô

2.254,17 đô

520,19 đô

3

34.150 đô

2.845,83 đô

656,73 đô

4

41.250 đô

3.437,50 đô

793,27 đô

5

48.350 đô

4.029,17 đô

929,81 đô

6

55.450 đô

4.620,83 đô

1.066,35 đô

7

62.550 đô

5.212,50 đô

1.202,88 đô

8

69.650 đô

5.804,17 đô

1.339,42 đô

Nhiều hơn 8

Thêm 7.100 đô
cho mỗi người tăng thêm

Thêm $ 591.67 cho mỗi người tăng thêm

Thêm $ 136.54 cho mỗi người tăng thêm

150% của Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang 2026

Số người trong hộ gia đình của quý vị (bao gồm cả quý vị)

150% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng năm

150% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tháng

150% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tuần

1

23.940 đô

1.995 đô

460,38 đô

2

32.460 đô

2.705 đô

624,23 đô

3

40.980 đô

3.415 đô

788,08 đô

4

49.500 đô

4.125 đô

951,92 đô

5

58.020 đô

4.835 đô

1115,77 đô

6

66.540 đô

5.545 đô

1279,62 đô

7

75.060 đô

6.255 đô

1443,46 đô

8

83.580 đô

6.965 đô

1607,31 đô

Nhiều hơn 8

Thêm 8.250 đô
cho mỗi người tăng thêm

Thêm 710,01 đô cho mỗi người tăng thêm

Thêm 163,85 đô cho mỗi người tăng thêm

187,5% của Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang 2026

Số người trong hộ gia đình của quý vị (bao gồm cả quý vị)

187,5% của Hướng dẫn chuẩn nghèo liên bang
Thu nhập hàng năm

187,5% của Hướng dẫn chuẩn nghèo liên bang
Thu nhập hàng tháng

187,5% của Hướng dẫn chuẩn nghèo liên bang
Thu nhập hàng tuần

1

29.925 đô

2.493,75 đô

575,48 đô

2

40.575 đô

3.381,25 đô

780,29 đô

3

51.225 đô

4.268,75 đô

985,10 đô

4

61.875 đô

5.156,25 đô

1.189,90 đô

5

72.525 đô

6.043,75 đô

1394,71 đô

6

83.175 đô

6.931,25 đô

1.599,52 đô

7

93.825 đô

7.818,75 đô

1.804,33 đô

8

104.475 đô

8.706,25 đô

2.009,13 đô

Nhiều hơn 8

Thêm 10.650 đô
cho mỗi người tăng thêm

Thêm 887,51 đô cho mỗi người tăng thêm

Thêm 204,81 đô cho mỗi người tăng thêm

200% của Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang 2026

Số người trong hộ gia đình của quý vị (bao gồm cả quý vị)

200% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng năm

200% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tháng

200% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tuần

1

31.920 đô

2660 đô

613,85 đô

2

43.280 đô

3.606,67 đô

832,32 đô

3

54.640 đô

4.553,33 đô

1.050,77 đô

4

66.000 đô

5.500 đô

1.269,23 đô

5

77.360 đô

6.446,67 đô

1.487,69 đô

6

88.720 đô

7.393,33 đô

1.706,15 đô

7

10.0080 đô

8.340 đô

1.924,63 đô

8

111.440 đô

9.286,67 đô

2.143,08 đô

Nhiều hơn 8

Thêm 11.360 đô
cho mỗi người tăng thêm

Thêm 946,68 đô cho mỗi người tăng thêm

Thêm 218,46 đô cho mỗi người tăng thêm

300% của Hướng dẫn về mức nghèo của liên bang 2026

Số người trong hộ gia đình của quý vị (bao gồm cả quý vị)

300% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng năm

300% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tháng

300% mức trong hướng dẫn về diện nghèo ​​​​
Thu nhập hàng tuần

1

47.880 đô

3.990 đô

920,77 đô

2

64.920 đô

5.410 đô

1.248,46 đô

3

81.960 đô

6.830 đô

1.576,15 đô

4

99.000 đô

8.250 đô

1.903,85 đô

5

116.040 đô

9.670 đô

2.231,54 đô

6

133.080 đô

11.090 đô

2.559,23 đô

7

150.120 đô

12.510 đô

2.886,92 đô

8

167.160 đô

13.930 đô

3.214,62 đô

Nhiều hơn 8

Thêm 17.040 đô
cho mỗi người tăng thêm

Thêm $1,420.02 cho mỗi người tăng thêm

Thêm 327,69 đô cho mỗi người tăng thêm

Thông tin này có hữu ích không?
138
-54

Hướng dẫn liên quan

  • Tôi không đủ khả năng chi trả lệ phí tòa án.

    Lệ phí tòa án & miễn lệ phí

    Bộ công cụ này bao gồm Tuyên bố về việc mất khả năng thanh toán chi phí tòa án hoặc phí bảo lãnh kháng cáo, mà quý vị có thể sử dụng để yêu cầu tòa án miễn trừ đơn kiện của mình...
  • Các bài viết có liên quan

    Biểu mẫu liên quan

  • Hướng dẫn về nghèo đói 2026: 48 tiểu bang tiếp giáp (tất cả các tiểu bang ngoại trừ Alaska và Hawaii)

    Hướng dẫn chính thức về mức nghèo liên bang của Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ.
  • Đơn xin miễn lệ phí (Tuyên bố về việc mất khả năng thanh toán chi phí tòa án) - Biểu mẫu có hướng dẫn

    CB-CFFW-100-Có hướng dẫn

    Phiên bản có hướng dẫn. Sử dụng để đề nghị tòa án miễn án phí, phí bảo lãnh kháng cáo, hoặc tiền đặt cọc; dựa trên tình trạng quý vị không có khả năng thanh toán.
  • Miễn lệ phí (Song ngữ) - Tuyên bố về việc mất khả năng thanh toán chi phí tòa án hoặc phí bảo lãnh kháng cáo

    CB-CFFW-100

    Sử dụng để yêu cầu tòa án miễn lệ phí tòa án, phí bảo lãnh kháng cáo, hoặc tiền đặt cọc; dựa trên việc quý vị không có khả năng thanh toán.